TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九十

jiǔshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU THẬP

九十 nghĩa là chín mươi.

Nghĩa của 九十

jiǔshí

CỬU THẬPSố từ
  1. Chín mươi

Câu hỏi thường gặp

九十 nghĩa là gì?

九十 (jiǔshí) nghĩa là chín mươi.

九十 đọc thế nào?

九十 đọc là jiǔshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 九十 là gì?

Âm Hán Việt của 九十 là "cửu thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.