TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九原区

Jiǔyuánqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九原區

Âm Hán Việt CỬU NGUYÊN KHU

九原区 nghĩa là Quận Jiuyuan của thành phố Baotou 包头市 (Bāotóushì), Nội Mông.

Nghĩa của 九原区

Jiǔyuánqū

CỬU NGUYÊN KHUphồn thể 九原區tên riêng
  1. Quận Jiuyuan của thành phố Baotou 包头市 (Bāotóushì), Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

九原区 nghĩa là gì?

九原区 (jiǔyuánqū) nghĩa là Quận Jiuyuan của thành phố Baotou 包头市 (Bāotóushì), Nội Mông.

九原区 đọc thế nào?

九原区 đọc là Jiǔyuánqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 九原区 là gì?

Âm Hán Việt của 九原区 là "cửu nguyên khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.