TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九声六调

jiǔshēngliùdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九聲六調

九声六调 nghĩa là Chín thanh và sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ miền nam khác).

Nghĩa của 九声六调

jiǔshēngliùdiào

phồn thể 九聲六調
  1. Chín thanh và sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ miền nam khác)

Câu hỏi thường gặp

九声六调 nghĩa là gì?

九声六调 (jiǔshēngliùdiào) nghĩa là Chín thanh và sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ miền nam khác).

九声六调 đọc thế nào?

九声六调 đọc là jiǔshēngliùdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.