TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九折

jiǔzhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU CHIẾT

九折 nghĩa là Giảm 10% (giá).

Nghĩa của 九折

jiǔzhé

CỬU CHIẾT
  1. Giảm 10% (giá)

Câu hỏi thường gặp

九折 nghĩa là gì?

九折 (jiǔzhé) nghĩa là Giảm 10% (giá).

九折 đọc thế nào?

九折 đọc là jiǔzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 九折 là gì?

Âm Hán Việt của 九折 là "cửu chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.