TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九渊

jiǔyuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九淵

Âm Hán Việt CỬU UYÊN

九渊 nghĩa là vực sâu, hố sâu thăm thẳm.

Nghĩa của 九渊

jiǔyuān

CỬU UYÊNphồn thể 九淵
  1. Vực sâu
  2. Hố sâu thăm thẳm

Câu hỏi thường gặp

九渊 nghĩa là gì?

九渊 (jiǔyuān) nghĩa là vực sâu, hố sâu thăm thẳm.

九渊 đọc thế nào?

九渊 đọc là jiǔyuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 九渊 là gì?

Âm Hán Việt của 九渊 là "cửu uyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.