TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九窍

jiǔqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九竅

Âm Hán Việt CỬU KHIẾU

九窍 nghĩa là Chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn).

Nghĩa của 九窍

jiǔqiào

CỬU KHIẾUphồn thể 九竅
  1. Chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)

Câu hỏi thường gặp

九窍 nghĩa là gì?

九窍 (jiǔqiào) nghĩa là Chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn).

九窍 đọc thế nào?

九窍 đọc là jiǔqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 九窍 là gì?

Âm Hán Việt của 九窍 là "cửu khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.