TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

九霄云外

jiǔxiāoyúnwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 九霄雲外

Âm Hán Việt CỬU TIÊU VÂN NGOẠI

九霄云外 nghĩa là Vượt qua chín tầng mây.

Nghĩa của 九霄云外

jiǔxiāoyúnwài

CỬU TIÊU VÂN NGOẠICụm từphồn thể 九霄雲外
  1. thành ngữ Vượt qua chín tầng mây
  2. Xa không tưởng

Câu hỏi thường gặp

九霄云外 nghĩa là gì?

九霄云外 (jiǔxiāoyúnwài) nghĩa là Vượt qua chín tầng mây.

九霄云外 đọc thế nào?

九霄云外 đọc là jiǔxiāoyúnwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 九霄云外 là gì?

Âm Hán Việt của 九霄云外 là "cửu tiêu vân ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.