TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乞伏

Qǐfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẤT PHỤC

乞伏 nghĩa là Bộ tộc của dân du mục Tiên Ti 鲜卑.

Nghĩa của 乞伏

Qǐfú

KHẤT PHỤCtên riêng
  1. Bộ tộc của dân du mục Tiên Ti 鲜卑

Câu hỏi thường gặp

乞伏 nghĩa là gì?

乞伏 (qǐfú) nghĩa là Bộ tộc của dân du mục Tiên Ti 鲜卑.

乞伏 đọc thế nào?

乞伏 đọc là Qǐfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 乞伏 là gì?

Âm Hán Việt của 乞伏 là "khất phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.