TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

习惯自然

xíguànzìrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 習慣自然

Âm Hán Việt TẬP QUÁN TỰ NHIÊN

习惯自然 nghĩa là Thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi.

Nghĩa của 习惯自然

xíguànzìrán

TẬP QUÁN TỰ NHIÊNphồn thể 習慣自然
  1. Thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi
  2. Thành phản xạ tự nhiên
  3. Giống như 习惯成自然

Câu hỏi thường gặp

习惯自然 nghĩa là gì?

习惯自然 (xíguànzìrán) nghĩa là Thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi.

习惯自然 đọc thế nào?

习惯自然 đọc là xíguànzìrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 习惯自然 là gì?

Âm Hán Việt của 习惯自然 là "tập quán tự nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.