TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乡僻

xiāngpì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄉僻

Âm Hán Việt HƯƠNG TÍCH

乡僻 nghĩa là xa thị trấn, nơi hẻo lánh.

Nghĩa của 乡僻

xiāngpì

HƯƠNG TÍCHphồn thể 鄉僻
  1. Xa thị trấn
  2. Nơi hẻo lánh

Thành ngữ có 乡僻

Câu hỏi thường gặp

乡僻 nghĩa là gì?

乡僻 (xiāngpì) nghĩa là xa thị trấn, nơi hẻo lánh.

乡僻 đọc thế nào?

乡僻 đọc là xiāngpì (pinyin).

Âm Hán Việt của 乡僻 là gì?

Âm Hán Việt của 乡僻 là "hương tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.