TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乡医

xiāngyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄉醫

Âm Hán Việt HƯƠNG Y

乡医 nghĩa là Viết tắt của 乡村医生 (xiāngcūnyīshēng).

Nghĩa của 乡医

xiāngyī

HƯƠNG Yphồn thể 鄉醫
  1. Viết tắt của 乡村医生 (xiāngcūnyīshēng)

Câu hỏi thường gặp

乡医 nghĩa là gì?

乡医 (xiāngyī) nghĩa là Viết tắt của 乡村医生 (xiāngcūnyīshēng).

乡医 đọc thế nào?

乡医 đọc là xiāngyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 乡医 là gì?

Âm Hán Việt của 乡医 là "hương y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.