TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乡巴佬

xiāngbālǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄉巴佬

Âm Hán Việt HƯƠNG BA LÃO

乡巴佬 nghĩa là người nhà quê, quê mùa.

Nghĩa của 乡巴佬

xiāngbālǎo

HƯƠNG BA LÃODanh từphồn thể 鄉巴佬
  1. miệt thị Người nhà quê
  2. Quê mùa
  3. Thô kệch
  4. Đồ nhà quê

Câu hỏi thường gặp

乡巴佬 nghĩa là gì?

乡巴佬 (xiāngbālǎo) nghĩa là người nhà quê, quê mùa.

乡巴佬 đọc thế nào?

乡巴佬 đọc là xiāngbālǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 乡巴佬 là gì?

Âm Hán Việt của 乡巴佬 là "hương ba lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.