TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乡镇

HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiāngzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄉鎮

Âm Hán Việt HƯƠNG TRẤN

乡镇 nghĩa là làng, xã.

Nghĩa của 乡镇

xiāngzhèn

HƯƠNG TRẤNDanh từphồn thể 鄉鎮
  1. Làng
  2. Xã

Câu hỏi thường gặp

乡镇 nghĩa là gì?

乡镇 (xiāngzhèn) nghĩa là làng, xã.

乡镇 đọc thế nào?

乡镇 đọc là xiāngzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 乡镇 là gì?

Âm Hán Việt của 乡镇 là "hương trấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.