乡镇
HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鄉鎮
乡镇 nghĩa là làng, xã.
Nghĩa của 乡镇
xiāngzhèn
HƯƠNG TRẤNDanh từphồn thể 鄉鎮- Làng
- Xã
Câu hỏi thường gặp
乡镇 nghĩa là gì?
乡镇 (xiāngzhèn) nghĩa là làng, xã.
乡镇 đọc thế nào?
乡镇 đọc là xiāngzhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 乡镇 là gì?
Âm Hán Việt của 乡镇 là "hương trấn".