书架
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 書架
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
书架 nghĩa là giá sách.
Nghĩa của 书架
shūjià
THƯ GIÁDanh từphồn thể 書架- Giá sách
Câu hỏi thường gặp
书架 nghĩa là gì?
书架 (shūjià) nghĩa là giá sách.
书架 đọc thế nào?
书架 đọc là shūjià (pinyin).
Âm Hán Việt của 书架 là gì?
Âm Hán Việt của 书架 là "thư giá".