书画毡 (shūhuàzhān) nghĩa là Tấm nỉ lót bàn cho thư pháp.
书画毡 đọc thế nào?
书画毡 đọc là shūhuàzhān (pinyin).
Âm Hán Việt của 书画毡 là gì?
Âm Hán Việt của 书画毡 là "thư họa chiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.