TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书记官

shūjiguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書記官

Âm Hán Việt THƯ KÝ QUAN

书记官 nghĩa là thư ký tòa án.

Nghĩa của 书记官

shūjiguān

THƯ KÝ QUANphồn thể 書記官
  1. Thư ký tòa án

Câu hỏi thường gặp

书记官 nghĩa là gì?

书记官 (shūjiguān) nghĩa là thư ký tòa án.

书记官 đọc thế nào?

书记官 đọc là shūjiguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 书记官 là gì?

Âm Hán Việt của 书记官 là "thư ký quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.