TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书院

shūyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書院

Âm Hán Việt THƯ VIỆN

书院 nghĩa là Học viện học thuật cổ điển (thời Đường đến thời Thanh).

Nghĩa của 书院

shūyuàn

THƯ VIỆNDanh từ, Tên riêngphồn thể 書院
  1. Học viện học thuật cổ điển (thời Đường đến thời Thanh)

Câu hỏi thường gặp

书院 nghĩa là gì?

书院 (shūyuàn) nghĩa là Học viện học thuật cổ điển (thời Đường đến thời Thanh).

书院 đọc thế nào?

书院 đọc là shūyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 书院 là gì?

Âm Hán Việt của 书院 là "thư viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.