TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书面许可

shūmiànxǔkě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書面許可

Âm Hán Việt THƯ DIỆN HỨA KHẢ

书面许可 nghĩa là Sự cho phép bằng văn bản.

Nghĩa của 书面许可

shūmiànxǔkě

THƯ DIỆN HỨA KHẢphồn thể 書面許可
  1. Sự cho phép bằng văn bản
  2. Uỷ quyền bằng văn bản

Câu hỏi thường gặp

书面许可 nghĩa là gì?

书面许可 (shūmiànxǔkě) nghĩa là Sự cho phép bằng văn bản.

书面许可 đọc thế nào?

书面许可 đọc là shūmiànxǔkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 书面许可 là gì?

Âm Hán Việt của 书面许可 là "thư diện hứa khả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.