TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

买官卖官

mǎiguānmàiguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 買官賣官

Âm Hán Việt MÃI QUAN MẠI QUAN

买官卖官 nghĩa là mua quan bán quan.

Nghĩa của 买官卖官

mǎiguānmàiguān

MÃI QUAN MẠI QUANphồn thể 買官賣官
  1. Mua quan bán quan

Câu hỏi thường gặp

买官卖官 nghĩa là gì?

买官卖官 (mǎiguānmàiguān) nghĩa là mua quan bán quan.

买官卖官 đọc thế nào?

买官卖官 đọc là mǎiguānmàiguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 买官卖官 là gì?

Âm Hán Việt của 买官卖官 là "mãi quan mại quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.