TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

买账

mǎizhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 買賬

Âm Hán Việt MÃI TRƯỚNG

买账 nghĩa là Biến thể của 买帐 (mǎizhàng).

Nghĩa của 买账

mǎizhàng

MÃI TRƯỚNGphồn thể 買賬
  1. Biến thể của 买帐 (mǎizhàng)

Câu hỏi thường gặp

买账 nghĩa là gì?

买账 (mǎizhàng) nghĩa là Biến thể của 买帐 (mǎizhàng).

买账 đọc thế nào?

买账 đọc là mǎizhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 买账 là gì?

Âm Hán Việt của 买账 là "mãi trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.