TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乱哄哄

luànhōnghōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亂哄哄

乱哄哄 nghĩa là Ồn ào và hỗn loạn.

Nghĩa của 乱哄哄

luànhōnghōng

Tính từphồn thể 亂哄哄
  1. Ồn ào và hỗn loạn
  2. Đang náo động

Câu hỏi thường gặp

乱哄哄 nghĩa là gì?

乱哄哄 (luànhōnghōng) nghĩa là Ồn ào và hỗn loạn.

乱哄哄 đọc thế nào?

乱哄哄 đọc là luànhōnghōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.