TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乱子

luànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亂子

Âm Hán Việt LOẠN TỬ

乱子 nghĩa là sự cố, rắc rối.

Nghĩa của 乱子

luànzi

LOẠN TỬDanh từphồn thể 亂子
  1. Sự cố
  2. Rắc rối

Từ ghép có 乱子

Câu hỏi thường gặp

乱子 nghĩa là gì?

乱子 (luànzi) nghĩa là sự cố, rắc rối.

乱子 đọc thế nào?

乱子 đọc là luànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 乱子 là gì?

Âm Hán Việt của 乱子 là "loạn tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.