TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乱扔

luànrēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亂扔

Âm Hán Việt LOẠN NHƯNG

乱扔 nghĩa là vứt bừa bãi.

Nghĩa của 乱扔

luànrēng

LOẠN NHƯNGphồn thể 亂扔
  1. Vứt bừa bãi; đặc biệt là xả rác

Câu hỏi thường gặp

乱扔 nghĩa là gì?

乱扔 (luànrēng) nghĩa là vứt bừa bãi.

乱扔 đọc thế nào?

乱扔 đọc là luànrēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乱扔 là gì?

Âm Hán Việt của 乱扔 là "loạn nhưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.