TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乱抓

luànzhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亂抓

Âm Hán Việt LOẠN TRẢO

乱抓 nghĩa là cào loạn, xước điên cuồng.

Nghĩa của 乱抓

luànzhuā

LOẠN TRẢOphồn thể 亂抓
  1. Cào loạn
  2. Xước điên cuồng
  3. Bắt người bừa bãi

Câu hỏi thường gặp

乱抓 nghĩa là gì?

乱抓 (luànzhuā) nghĩa là cào loạn, xước điên cuồng.

乱抓 đọc thế nào?

乱抓 đọc là luànzhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 乱抓 là gì?

Âm Hán Việt của 乱抓 là "loạn trảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.