TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乱窜

luàncuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亂竄

Âm Hán Việt LOẠN THOÁN

乱窜 nghĩa là chạy tán loạn, chạy tản ra.

Nghĩa của 乱窜

luàncuàn

LOẠN THOÁNĐộng từphồn thể 亂竄
  1. Chạy tán loạn
  2. Chạy tản ra

Câu hỏi thường gặp

乱窜 nghĩa là gì?

乱窜 (luàncuàn) nghĩa là chạy tán loạn, chạy tản ra.

乱窜 đọc thế nào?

乱窜 đọc là luàncuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 乱窜 là gì?

Âm Hán Việt của 乱窜 là "loạn thoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.