Mồ chôn không đánh dấu; nghĩa địa hoang; mộ chôn tập thể
Câu hỏi thường gặp
乱葬岗 nghĩa là gì?
乱葬岗 (luànzànggǎng) nghĩa là nghĩa địa hoang, mộ chôn tập thể.
乱葬岗 đọc thế nào?
乱葬岗 đọc là luànzànggǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 乱葬岗 là gì?
Âm Hán Việt của 乱葬岗 là "loạn táng cương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.