TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乳液

rǔyè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHŨ DỊCH

乳液 nghĩa là kem, sữa dưỡng.

Nghĩa của 乳液

rǔyè

NHŨ DỊCHDanh từ
  1. Kem (dưỡng da); sữa dưỡng; nhũ tương

Câu hỏi thường gặp

乳液 nghĩa là gì?

乳液 (rǔyè) nghĩa là kem, sữa dưỡng.

乳液 đọc thế nào?

乳液 đọc là rǔyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 乳液 là gì?

Âm Hán Việt của 乳液 là "nhũ dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.