TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乳滑

rǔhuá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHŨ HOẠT

乳滑 nghĩa là Biến thể của 辱华 (rǔ Huá), lăng mạ Trung Quốc.

Nghĩa của 乳滑

rǔhuá

NHŨ HOẠTĐộng từ
  1. Biến thể của 辱华 (rǔ Huá), lăng mạ Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

乳滑 nghĩa là gì?

乳滑 (rǔhuá) nghĩa là Biến thể của 辱华 (rǔ Huá), lăng mạ Trung Quốc.

乳滑 đọc thế nào?

乳滑 đọc là rǔhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 乳滑 là gì?

Âm Hán Việt của 乳滑 là "nhũ hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.