TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乳胶漆

rǔjiāoqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乳膠漆

Âm Hán Việt NHŨ GIAO TẤT

乳胶漆 nghĩa là sơn latex, sơn nhũ.

Nghĩa của 乳胶漆

rǔjiāoqī

NHŨ GIAO TẤTphồn thể 乳膠漆
  1. Sơn latex
  2. Sơn nhũ

Câu hỏi thường gặp

乳胶漆 nghĩa là gì?

乳胶漆 (rǔjiāoqī) nghĩa là sơn latex, sơn nhũ.

乳胶漆 đọc thế nào?

乳胶漆 đọc là rǔjiāoqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 乳胶漆 là gì?

Âm Hán Việt của 乳胶漆 là "nhũ giao tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.