TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乳酪

rǔlào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHŨ LẠC

乳酪 nghĩa là phô mai.

Nghĩa của 乳酪

rǔlào

NHŨ LẠCDanh từ
  1. Phô mai

Câu ví dụ với 乳酪

  • 妈妈为我们做了乳酪三明治当午餐。 Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #798186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

乳酪 nghĩa là gì?

乳酪 (rǔlào) nghĩa là phô mai.

乳酪 đọc thế nào?

乳酪 đọc là rǔlào (pinyin).

Âm Hán Việt của 乳酪 là gì?

Âm Hán Việt của 乳酪 là "nhũ lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.