TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

了无生趣

liǎowúshēngqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 了無生趣

Âm Hán Việt LIỄU VÔ SINH THÚ

了无生趣 nghĩa là Mất hết hứng thú sống.

Nghĩa của 了无生趣

liǎowúshēngqù

LIỄU VÔ SINH THÚphồn thể 了無生趣
  1. thành ngữ Mất hết hứng thú sống

Câu hỏi thường gặp

了无生趣 nghĩa là gì?

了无生趣 (liǎowúshēngqù) nghĩa là Mất hết hứng thú sống.

了无生趣 đọc thế nào?

了无生趣 đọc là liǎowúshēngqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 了无生趣 là gì?

Âm Hán Việt của 了无生趣 là "liễu vô sinh thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.