TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争臣

zhēngchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭臣

Âm Hán Việt TRANH THẦN

争臣 nghĩa là Đại thần không sợ chỉ trích thẳng thắn.

Nghĩa của 争臣

zhēngchén

TRANH THẦNphồn thể 爭臣
  1. Đại thần không sợ chỉ trích thẳng thắn

Câu hỏi thường gặp

争臣 nghĩa là gì?

争臣 (zhēngchén) nghĩa là Đại thần không sợ chỉ trích thẳng thắn.

争臣 đọc thế nào?

争臣 đọc là zhēngchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 争臣 là gì?

Âm Hán Việt của 争臣 là "tranh thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.