TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事主

shìzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỰ CHỦ

事主 nghĩa là nạn nhân, bên liên quan.

Nghĩa của 事主

shìzhǔ

SỰ CHỦDanh từ
  1. Nạn nhân (của một vụ án)
  2. Bên liên quan (trong tranh chấp v.v.)
  3. Người chủ mưu chính

Câu hỏi thường gặp

事主 nghĩa là gì?

事主 (shìzhǔ) nghĩa là nạn nhân, bên liên quan.

事主 đọc thế nào?

事主 đọc là shìzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 事主 là gì?

Âm Hán Việt của 事主 là "sự chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.