TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事到临头

shìdàolíntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事到臨頭

Âm Hán Việt SỰ ĐÁO LÂM ĐẦU

事到临头 nghĩa là Khi mọi việc lên đến đỉnh điểm.

Nghĩa của 事到临头

shìdàolíntóu

SỰ ĐÁO LÂM ĐẦUphồn thể 事到臨頭
  1. thành ngữ Khi mọi việc lên đến đỉnh điểm

Câu hỏi thường gặp

事到临头 nghĩa là gì?

事到临头 (shìdàolíntóu) nghĩa là Khi mọi việc lên đến đỉnh điểm.

事到临头 đọc thế nào?

事到临头 đọc là shìdàolíntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 事到临头 là gì?

Âm Hán Việt của 事到临头 là "sự đáo lâm đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.