事实胜于雄辩 nghĩa là Thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói.
Nghĩa của 事实胜于雄辩
shìshíshèngyúxióngbiàn
SỰ THỰC THẮNG VU HÙNG BIỆNTục ngữphồn thể 事實勝於雄辯
thành ngữ Thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói
Câu hỏi thường gặp
事实胜于雄辩 nghĩa là gì?
事实胜于雄辩 (shìshíshèngyúxióngbiàn) nghĩa là Thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói.
事实胜于雄辩 đọc thế nào?
事实胜于雄辩 đọc là shìshíshèngyúxióngbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 事实胜于雄辩 là gì?
Âm Hán Việt của 事实胜于雄辩 là "sự thực thắng vu hùng biện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.