TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事机

shìjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事機

Âm Hán Việt SỰ CƠ

事机 nghĩa là Khía cạnh bí mật của sự việc.

Nghĩa của 事机

shìjī

SỰ CƠDanh từphồn thể 事機
  1. Khía cạnh bí mật của sự việc
  2. Bí mật
  3. Thời điểm quan trọng để hành động

Câu hỏi thường gặp

事机 nghĩa là gì?

事机 (shìjī) nghĩa là Khía cạnh bí mật của sự việc.

事机 đọc thế nào?

事机 đọc là shìjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 事机 là gì?

Âm Hán Việt của 事机 là "sự cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.