TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二元论

èryuánlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二元論

Âm Hán Việt NHỊ NGUYÊN LUẬN

二元论 nghĩa là Thuyết nhị nguyên, niềm tin rằng vũ trụ được cấu tạo từ hai thực thể khác nhau (ví dụ: tâm trí và vật chất hoặc thiện và ác).

Nghĩa của 二元论

èryuánlùn

NHỊ NGUYÊN LUẬNDanh từphồn thể 二元論
  1. Thuyết nhị nguyên, niềm tin rằng vũ trụ được cấu tạo từ hai thực thể khác nhau (ví dụ: tâm trí và vật chất hoặc thiện và ác)

Câu hỏi thường gặp

二元论 nghĩa là gì?

二元论 (èryuánlùn) nghĩa là Thuyết nhị nguyên, niềm tin rằng vũ trụ được cấu tạo từ hai thực thể khác nhau (ví dụ: tâm trí và vật chất hoặc thiện và ác).

二元论 đọc thế nào?

二元论 đọc là èryuánlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 二元论 là gì?

Âm Hán Việt của 二元论 là "nhị nguyên luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.