TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二刻拍案惊奇

Èrkè Pāi'àn Jīngqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二刻拍案驚奇

Âm Hán Việt NHỊ KHẮC PHÁCH ÁN KINH KỲ

二刻拍案惊奇 nghĩa là "Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌蒙初 (Líng Méngchū).

Nghĩa của 二刻拍案惊奇

Èrkè Pāi'àn Jīngqí

NHỊ KHẮC PHÁCH ÁN KINH KỲphồn thể 二刻拍案驚奇tên riêng
  1. "Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌蒙初 (Líng Méngchū)

Câu hỏi thường gặp

二刻拍案惊奇 nghĩa là gì?

二刻拍案惊奇 (èrkè pāi'àn jīngqí) nghĩa là "Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌蒙初 (Líng Méngchū).

二刻拍案惊奇 đọc thế nào?

二刻拍案惊奇 đọc là Èrkè Pāi'àn Jīngqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 二刻拍案惊奇 là gì?

Âm Hán Việt của 二刻拍案惊奇 là "nhị khắc phách án kinh kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.