TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二十四史

Èrshísì Shǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ THẬP TỨ SỬ

二十四史 nghĩa là Hai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ năm 3000 TCN đến thế kỷ 17.

Nghĩa của 二十四史

Èrshísì Shǐ

NHỊ THẬP TỨ SỬTên riêngtên riêng
  1. Hai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ năm 3000 TCN đến thế kỷ 17
  2. nghĩa bóng Một câu chuyện dài và phức tạp

Câu hỏi thường gặp

二十四史 nghĩa là gì?

二十四史 (èrshísì shǐ) nghĩa là Hai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ năm 3000 TCN đến thế kỷ 17.

二十四史 đọc thế nào?

二十四史 đọc là Èrshísì Shǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 二十四史 là gì?

Âm Hán Việt của 二十四史 là "nhị thập tứ sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.