TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二婚

èrhūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ HÔN

二婚 nghĩa là tái hôn.

Nghĩa của 二婚

èrhūn

NHỊ HÔNĐộng từ, Danh từ
  1. thông tục, thường nói về phụ nữ thời xưa Tái hôn
  2. Cuộc hôn nhân thứ hai
  3. Người tái hôn

Từ ghép có 二婚

Câu hỏi thường gặp

二婚 nghĩa là gì?

二婚 (èrhūn) nghĩa là tái hôn.

二婚 đọc thế nào?

二婚 đọc là èrhūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 二婚 là gì?

Âm Hán Việt của 二婚 là "nhị hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.