TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二手货

èrshǒuhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二手貨

Âm Hán Việt NHỊ THỦ HÓA

二手货 nghĩa là hàng cũ.

Nghĩa của 二手货

èrshǒuhuò

NHỊ THỦ HÓADanh từphồn thể 二手貨
  1. Hàng cũ
  2. Hàng đã qua sử dụng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 二手货

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

二手货 nghĩa là gì?

二手货 (èrshǒuhuò) nghĩa là hàng cũ.

二手货 đọc thế nào?

二手货 đọc là èrshǒuhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 二手货 là gì?

Âm Hán Việt của 二手货 là "nhị thủ hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.