TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二把刀

èrbǎdāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ BẢ ĐAO

二把刀 nghĩa là không thành thạo, người làm hỏng việc.

Nghĩa của 二把刀

èrbǎdāo

NHỊ BẢ ĐAODanh từ, Động từ
  1. Không thành thạo
  2. Người làm hỏng việc

Câu hỏi thường gặp

二把刀 nghĩa là gì?

二把刀 (èrbǎdāo) nghĩa là không thành thạo, người làm hỏng việc.

二把刀 đọc thế nào?

二把刀 đọc là èrbǎdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 二把刀 là gì?

Âm Hán Việt của 二把刀 là "nhị bả đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.