二把刀 nghĩa là không thành thạo, người làm hỏng việc.
Nghĩa của 二把刀
èrbǎdāo
NHỊ BẢ ĐAODanh từ, Động từ
Không thành thạo
Người làm hỏng việc
Câu hỏi thường gặp
二把刀 nghĩa là gì?
二把刀 (èrbǎdāo) nghĩa là không thành thạo, người làm hỏng việc.
二把刀 đọc thế nào?
二把刀 đọc là èrbǎdāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 二把刀 là gì?
Âm Hán Việt của 二把刀 là "nhị bả đao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.