TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二极管

èrjíguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二極管

Âm Hán Việt NHỊ CỰC QUẢN

二极管 nghĩa là điốt, ống chân không.

Nghĩa của 二极管

èrjíguǎn

NHỊ CỰC QUẢNDanh từphồn thể 二極管
  1. Điốt
  2. Ống chân không

Câu hỏi thường gặp

二极管 nghĩa là gì?

二极管 (èrjíguǎn) nghĩa là điốt, ống chân không.

二极管 đọc thế nào?

二极管 đọc là èrjíguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 二极管 là gì?

Âm Hán Việt của 二极管 là "nhị cực quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.