TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二次型

èrcìxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ THỨ HÌNH

二次型 nghĩa là Dạng toàn phương (toán).

Nghĩa của 二次型

èrcìxíng

NHỊ THỨ HÌNH
  1. Dạng toàn phương (toán)

Câu hỏi thường gặp

二次型 nghĩa là gì?

二次型 (èrcìxíng) nghĩa là Dạng toàn phương (toán).

二次型 đọc thế nào?

二次型 đọc là èrcìxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 二次型 là gì?

Âm Hán Việt của 二次型 là "nhị thứ hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.