TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二次大战

Èrcì Dàzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二次大戰

Âm Hán Việt NHỊ THỨ ĐẠI CHIẾN

二次大战 nghĩa là Chiến tranh Thế giới thứ hai.

Nghĩa của 二次大战

Èrcì Dàzhàn

NHỊ THỨ ĐẠI CHIẾNTên riêngphồn thể 二次大戰tên riêng
  1. Chiến tranh Thế giới thứ hai

Câu hỏi thường gặp

二次大战 nghĩa là gì?

二次大战 (èrcì dàzhàn) nghĩa là Chiến tranh Thế giới thứ hai.

二次大战 đọc thế nào?

二次大战 đọc là Èrcì Dàzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 二次大战 là gì?

Âm Hán Việt của 二次大战 là "nhị thứ đại chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.