TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二次曲面

èrcìqūmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ THỨ KHÚC DIỆN

二次曲面 nghĩa là mặt quadric.

Nghĩa của 二次曲面

èrcìqūmiàn

NHỊ THỨ KHÚC DIỆN
  1. Mặt quadric (hình học)

Câu hỏi thường gặp

二次曲面 nghĩa là gì?

二次曲面 (èrcìqūmiàn) nghĩa là mặt quadric.

二次曲面 đọc thế nào?

二次曲面 đọc là èrcìqūmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 二次曲面 là gì?

Âm Hán Việt của 二次曲面 là "nhị thứ khúc diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.