TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二氧化硫

èryǎnghuàliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ DƯỠNG HÓA LƯU

二氧化硫 nghĩa là Lưu huỳnh điôxít SO2.

Nghĩa của 二氧化硫

èryǎnghuàliú

NHỊ DƯỠNG HÓA LƯUDanh từ
  1. Lưu huỳnh điôxít SO2

Câu hỏi thường gặp

二氧化硫 nghĩa là gì?

二氧化硫 (èryǎnghuàliú) nghĩa là Lưu huỳnh điôxít SO2.

二氧化硫 đọc thế nào?

二氧化硫 đọc là èryǎnghuàliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 二氧化硫 là gì?

Âm Hán Việt của 二氧化硫 là "nhị dưỡng hóa lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.