TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二氧化钛

èryǎnghuàtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二氧化鈦

二氧化钛 nghĩa là titan điôxít.

Nghĩa của 二氧化钛

èryǎnghuàtài

Danh từphồn thể 二氧化鈦
  1. Titan điôxít

Câu hỏi thường gặp

二氧化钛 nghĩa là gì?

二氧化钛 (èryǎnghuàtài) nghĩa là titan điôxít.

二氧化钛 đọc thế nào?

二氧化钛 đọc là èryǎnghuàtài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.