TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二氧化铀

èryǎnghuàyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二氧化鈾

二氧化铀 nghĩa là điôxít urani, urani điôxít.

Nghĩa của 二氧化铀

èryǎnghuàyóu

Danh từphồn thể 二氧化鈾
  1. Điôxít urani
  2. Urani điôxít

Câu hỏi thường gặp

二氧化铀 nghĩa là gì?

二氧化铀 (èryǎnghuàyóu) nghĩa là điôxít urani, urani điôxít.

二氧化铀 đọc thế nào?

二氧化铀 đọc là èryǎnghuàyóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.