TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二氧化锰

èryǎnghuàměng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二氧化錳

Âm Hán Việt NHỊ DƯỠNG HÓA MÃNH

二氧化锰 nghĩa là Mangan(IV) oxit.

Nghĩa của 二氧化锰

èryǎnghuàměng

NHỊ DƯỠNG HÓA MÃNHDanh từphồn thể 二氧化錳
  1. Mangan(IV) oxit

Câu hỏi thường gặp

二氧化锰 nghĩa là gì?

二氧化锰 (èryǎnghuàměng) nghĩa là Mangan(IV) oxit.

二氧化锰 đọc thế nào?

二氧化锰 đọc là èryǎnghuàměng (pinyin).

Âm Hán Việt của 二氧化锰 là gì?

Âm Hán Việt của 二氧化锰 là "nhị dưỡng hóa mãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.